phun mưa

Học thuật
Thân thiện
phun mưa

Một em bé sơ sinh đang phun mưa trên chiếc giường nhỏ.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Hành động trẻ sơ sinh phì nước bọt, hơi nước hoặc sữa qua đôi môi đang ngậm chặt: Đây một hiện tượng sinh lý tự nhiên, thường thấytrẻ nhỏ, đặc biệt trẻ sơ sinh, khi các ngậm chặt môi đẩy hơi hoặc chất lỏng trong miệng ra ngoài tạo thành tia nhỏ.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Em mới sinh hay phun mưa sau mỗi lần . (Em mới sinh thường phun mưa sau mỗi lần sữa.)
    • Thấy con phun mưa, mẹ biết đang chơi đùa khám phá khả năng của cơ thể. (Thấy con phun mưa, mẹ biết đang chơi đùa khám phá khả năng của cơ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phun mưa" như một dấu hiệu sinh lý: Hành động này có thể cho thấy trẻ đang no, đang thử nghiệm phản xạ hoặc đơn giản một trò chơi tự phát của trẻ.
    • Bác sĩ nhi khoa giải thích việc trẻ phun mưa hoàn toàn bình thường trong giai đoạn phát triển. (Bác sĩ nhi khoa giải thích việc trẻ phun mưa hoàn toàn bình thường trong giai đoạn phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Phun (động từ): Bắn, tống chất lỏng hoặc hạt nhỏ ra thành tia.
    • Vòi rồng phun nước. (Vòi rồng phun nước.)
  • Nhổ nước bọt (cụm động từ): Hành động đưa nước bọt trong miệng ra ngoài một cách cố ý (thường dùng cho người lớn, mang sắc thái khác).
    • Không được nhổ nước bọt bừa bãi nơi công cộng. (Không được nhổ nước bọt bừa bãi nơi công cộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Phì nước bọt: Cách nói khác mô tả cùng hành động, thường dùng trong văn nói hoặc mô tả y khoa.
    • Trẻ sơ sinh thường phì nước bọt khi ngậm ti. (Trẻ sơ sinh thường phì nước bọt khi ngậm ti.)
Lưu ý sử dụng
  • Cụm từ "phun mưa" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh nói về trẻ sơ sinh trẻ nhỏ. Đây một cách nói hình tượng, dân gian, mô tả hành động một cách sinh động đáng yêu.
  • Không sử dụng cụm từ này để mô tả hành động tương tự của người lớn, sẽ không phù hợp về sắc thái biểu cảm.
phun mưa

Một em bé sơ sinh đang phun mưa trên chiếc giường nhỏ.

  1. Nói trẻ mới sinh phì nước bọt qua môi ngậm chặt.